Sách959.704092 H.450.CHHồ Chí Minh - Sáng ngời ý chí Việt Nam /
|
DDC
| 959.704092 | |
Tác giả CN
| Vũ Thị Kim Yến | |
Nhan đề
| Hồ Chí Minh - Sáng ngời ý chí Việt Nam / Vũ Thị Kim Yến, Trần Thị Thanh Mai | |
Thông tin xuất bản
| H. : Tri thức, 2025 | |
Mô tả vật lý
| 219tr. ; 23cm | |
Tùng thư
| Hồ Chí Minh - Gương sáng cho muôn đời | |
Tóm tắt
| Giới thiệu những mốc son lịch sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam. Những trước tác của Người gắn liền với sự nghiệp cứu nước cứu dân và nhận thức của nhân dân thế giới về Hồ Chí Minh - một nhân vật lịch sử đã trở thành huyền thoại ngay khi còn sống, tên tuổi và sự nghiệp của Người đã trở thành biểu tượng khát vọng đấu tranh vì hoà bình, độc lập, tự do, tiến bộ xã hội của nhân dân lao động, nhân dân yêu chuộng hoà bình trên toàn thế giới | |
Tên vùng địa lý
| Việt Nam | |
Từ khóa tự do
| Lãnh tụ cách mạng | |
Từ khóa tự do
| Cuộc đời | |
Từ khóa tự do
| Sự nghiệp | |
Từ khóa tự do
| Hồ Chí Minh | |
Từ khóa tự do
| Chính trị gia | |
Địa chỉ
| VPLKho Đọc tầng 2(1): 201006627 | |
Địa chỉ
| VPLKho Mượn tầng 2(2): 202010623-4 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 76235 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 004 | 9B88CE45-86A1-4A5E-9A0F-C9AB5093CD9F |
|---|
| 005 | 202610151637 |
|---|
| 008 | 081223s2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c117370 |
|---|
| 039 | |y20261015164019|zlethietmay |
|---|
| 082 | |a959.704092|bH.450.CH |
|---|
| 100 | |aVũ Thị Kim Yến |
|---|
| 245 | |aHồ Chí Minh - Sáng ngời ý chí Việt Nam / |cVũ Thị Kim Yến, Trần Thị Thanh Mai |
|---|
| 260 | |aH. : |bTri thức, |c2025 |
|---|
| 300 | |a219tr. ; |c23cm |
|---|
| 490 | |aHồ Chí Minh - Gương sáng cho muôn đời |
|---|
| 520 | |aGiới thiệu những mốc son lịch sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam. Những trước tác của Người gắn liền với sự nghiệp cứu nước cứu dân và nhận thức của nhân dân thế giới về Hồ Chí Minh - một nhân vật lịch sử đã trở thành huyền thoại ngay khi còn sống, tên tuổi và sự nghiệp của Người đã trở thành biểu tượng khát vọng đấu tranh vì hoà bình, độc lập, tự do, tiến bộ xã hội của nhân dân lao động, nhân dân yêu chuộng hoà bình trên toàn thế giới |
|---|
| 651 | |aViệt Nam |
|---|
| 653 | |aLãnh tụ cách mạng |
|---|
| 653 | |aCuộc đời |
|---|
| 653 | |a Sự nghiệp |
|---|
| 653 | |aHồ Chí Minh |
|---|
| 653 | |aChính trị gia |
|---|
| 852 | |aVPL|bKho Đọc tầng 2|j(1): 201006627 |
|---|
| 852 | |aVPL|bKho Mượn tầng 2|j(2): 202010623-4 |
|---|
| 890 | |a3 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
201006627
|
Kho Đọc tầng 2
|
959.704092 H.450.CH
|
Sách tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
2
|
202010623
|
Kho Mượn tầng 2
|
959.704092 H.450.CH
|
Sách tiếng Việt
|
2
|
|
|
|
3
|
202010624
|
Kho Mượn tầng 2
|
959.704092 H.450.CH
|
Sách tiếng Việt
|
3
|
|
|
1 of 1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|