Sách
372.21 TH.250. GI
Tìm điểm khác biệt :
DDC 372.21
Tác giả CN Hà Minh
Nhan đề Tìm điểm khác biệt : Thế giới động vật / Hà Minh
Thông tin xuất bản H. : Mỹ thuật, 2009
Mô tả vật lý 15tr. ; 14cm
Từ khóa tự do Giáo dục mẫu giáo
Từ khóa tự do Động vật
Địa chỉ VPLKho Thiếu Nhi tầng 1(5): 102016753-6, DTN002525
000 00000nam#a2200000ui#4500
00171233
00211
004AF10617F-1423-429B-8FB1-D10598E85814
005202607081459
008081223s2009 vm| vie
0091 0
020 |c22000
039|a20260708150221|bhongnhung|y20260708101716|zhongnhung
082 |a372.21|bTH.250. GI
100 |aHà Minh
245 |aTìm điểm khác biệt : |bThế giới động vật / |cHà Minh
260 |aH. : |bMỹ thuật, |c2009
300 |a15tr. ; |c14cm
653 |aGiáo dục mẫu giáo
653 |aĐộng vật
852|aVPL|bKho Thiếu Nhi tầng 1|j(5): 102016753-6, DTN002525
890|a5
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 102016753 Kho Thiếu Nhi tầng 1 372.21 TH.250. GI Sách tiếng Việt 1
2 102016754 Kho Thiếu Nhi tầng 1 372.21 TH.250. GI Sách tiếng Việt 2
3 102016755 Kho Thiếu Nhi tầng 1 372.21 TH.250. GI Sách tiếng Việt 3
4 102016756 Kho Thiếu Nhi tầng 1 372.21 TH.250. GI Sách tiếng Việt 4
5 DTN002525 Kho Thiếu Nhi tầng 1 372.21 TH.250. GI Sách tiếng Việt 5
  1 of 1 
Không có liên kết tài liệu số nào