Sách509.2 M.558.NH10 nhà khoa học nữ xuất sắc nhất /
|
DDC
| 509.2 | |
Tác giả CN
| Quốc Khánh | |
Nhan đề
| 10 nhà khoa học nữ xuất sắc nhất / Quốc Khánh; Thanh Thuỳ | |
Thông tin xuất bản
| 2007 | |
Mô tả vật lý
| 212tr. ; 19cm | |
Tóm tắt
| Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp của 10 nhà khoa học nữ xuất sắc nhất từ cổ chí kim: Hypatia, Ada Lovelace, Sofia Kovalevskaya, Ida Hyde, Marie Curie, Emmy Amalie Noether, Barbara Mc Clintock, Dorothy Crowfoot, Rosalyn Yalow và Hoàng Xuân Sính | |
Tên vùng địa lý
| Thế giới | |
Từ khóa tự do
| Nhà khoa học | |
Từ khóa tự do
| Phụ nữ | |
Từ khóa tự do
| Nhân vật lịch sử | |
Địa chỉ
| VPLKho Thiếu Nhi tầng 1(2): 102017127-8 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 71575 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 004 | A7B701A9-B1F2-4319-B27C-4326D6AC08DF |
|---|
| 005 | 202607171427 |
|---|
| 008 | 081223s2007 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c26000 |
|---|
| 039 | |y20260717142920|zhongnhung |
|---|
| 082 | |a 509.2|bM.558.NH |
|---|
| 100 | |aQuốc Khánh |
|---|
| 245 | |a10 nhà khoa học nữ xuất sắc nhất / |cQuốc Khánh; Thanh Thuỳ |
|---|
| 260 | |c2007 |
|---|
| 300 | |a212tr. ; |c19cm |
|---|
| 520 | |aGiới thiệu tiểu sử và sự nghiệp của 10 nhà khoa học nữ xuất sắc nhất từ cổ chí kim: Hypatia, Ada Lovelace, Sofia Kovalevskaya, Ida Hyde, Marie Curie, Emmy Amalie Noether, Barbara Mc Clintock, Dorothy Crowfoot, Rosalyn Yalow và Hoàng Xuân Sính |
|---|
| 651 | |aThế giới |
|---|
| 653 | |aNhà khoa học |
|---|
| 653 | |aPhụ nữ |
|---|
| 653 | |aNhân vật lịch sử |
|---|
| 852 | |aVPL|bKho Thiếu Nhi tầng 1|j(2): 102017127-8 |
|---|
| 890 | |a2 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
102017127
|
Kho Thiếu Nhi tầng 1
|
509.2 M.558.NH
|
Sách tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
2
|
102017128
|
Kho Thiếu Nhi tầng 1
|
509.2 M.558.NH
|
Sách tiếng Việt
|
2
|
|
|
1 of 1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|