Sách
910 S.455.N
Sông, núi, đài nguyên /
DDC 910
Tác giả CN Huy Toàn
Nhan đề Sông, núi, đài nguyên / Huy Toàn
Thông tin xuất bản H : Kim Đồng, 2003
Mô tả vật lý 30tr. ; 21cm
Tùng thư Tủ sách kiến thức. Khám phá thiên nhiên
Tóm tắt Giới thiệu với các em thiếu nhi đặc điểm địa lí, môi trường, đời sống động thực vật ở những vùng sinh thái đặc biệt như cửa sông, vùng đất ẩm ướt, suối nước nóng, núi lửa, vùng đồng bằng và núi non có nhiều đầm lầy...
Từ khóa tự do Sách thường thức
Từ khóa tự do Sách thiếu nhi
Từ khóa tự do Thế giới
Từ khóa tự do Địa lí
Từ khóa tự do Thiên nhiên
Địa chỉ VPLKho Thiếu Nhi tầng 1(4): 102008585-7, DTN002276
000 00000nam#a2200000ui#4500
00176016
00211
00458B6AA2B-83AB-4BF2-9968-6860A8E8CB53
005202610081613
008081223s2003 vm| vie
0091 0
020 |c5000
039|y20261008161656|zchulonghien
082 |a910|bS.455.N
100 |aHuy Toàn
245 |aSông, núi, đài nguyên / |cHuy Toàn
260 |aH : |bKim Đồng, |c2003
300 |a30tr. ; |c21cm
490 |aTủ sách kiến thức. Khám phá thiên nhiên
520 |aGiới thiệu với các em thiếu nhi đặc điểm địa lí, môi trường, đời sống động thực vật ở những vùng sinh thái đặc biệt như cửa sông, vùng đất ẩm ướt, suối nước nóng, núi lửa, vùng đồng bằng và núi non có nhiều đầm lầy...
653 |aSách thường thức
653 |aSách thiếu nhi
653 |aThế giới
653 |aĐịa lí
653 |aThiên nhiên
852|aVPL|bKho Thiếu Nhi tầng 1|j(4): 102008585-7, DTN002276
890|a4
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 102008587 Kho Thiếu Nhi tầng 1 910 S.455.N Sách tiếng Việt 3
2 DTN002276 Kho Thiếu Nhi tầng 1 910 S.455.N Sách tiếng Việt 4
3 102008585 Kho Thiếu Nhi tầng 1 910 S.455.N Sách tiếng Việt 1
4 102008586 Kho Thiếu Nhi tầng 1 910 S.455.N Sách tiếng Việt 2
  1 of 1 
Không có liên kết tài liệu số nào