Địa chíĐC.11 C.101.BCác quy định của Thống sứ Bắc Kỳ về điều chỉnh địa danh, địa giới, tên gọi của một số làng xã thuộc Phúc Yên, huyện Đông Anh, Kim Anh tỉnh Phù Lỗ
|
DDC
| ĐC.11 | |
Nhan đề
| Các quy định của Thống sứ Bắc Kỳ về điều chỉnh địa danh, địa giới, tên gọi của một số làng xã thuộc Phúc Yên, huyện Đông Anh, Kim Anh tỉnh Phù Lỗ | |
Thông tin xuất bản
| kđ., 1903 | |
Mô tả vật lý
| 6tr. ; 21cm | |
Từ khóa tự do
| Tiên Châu | |
Từ khóa tự do
| Tiên Dược | |
Từ khóa tự do
| Phúc Yên | |
Từ khóa tự do
| Đông Anh | |
Từ khóa tự do
| Đạm Xuyên | |
Từ khóa tự do
| Kim Anh | |
Từ khóa tự do
| Phù Lỗ | |
Địa chỉ
| VPLKho Địa Chí tầng 2(2): DCT.000364-5 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 65846 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 5A843E9B-AF31-4F09-94AD-28640667E7D7 |
|---|
| 005 | 202601150859 |
|---|
| 008 | 081223s1903 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260115090240|zbinhtv |
|---|
| 082 | |aĐC.11|bC.101.B |
|---|
| 245 | |aCác quy định của Thống sứ Bắc Kỳ về điều chỉnh địa danh, địa giới, tên gọi của một số làng xã thuộc Phúc Yên, huyện Đông Anh, Kim Anh tỉnh Phù Lỗ |
|---|
| 260 | |bkđ., |c1903 |
|---|
| 300 | |a6tr. ; |c21cm |
|---|
| 653 | |aTiên Châu |
|---|
| 653 | |aTiên Dược |
|---|
| 653 | |aPhúc Yên |
|---|
| 653 | |aĐông Anh |
|---|
| 653 | |aĐạm Xuyên |
|---|
| 653 | |aKim Anh |
|---|
| 653 | |aPhù Lỗ |
|---|
| 852 | |aVPL|bKho Địa Chí tầng 2|j(2): DCT.000364-5 |
|---|
| 890 | |a2 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
DCT.000364
|
Kho Địa Chí tầng 2
|
ĐC.11 C.101.B
|
Sách địa chí
|
1
|
|
|
|
2
|
DCT.000365
|
Kho Địa Chí tầng 2
|
ĐC.11 C.101.B
|
Sách địa chí
|
2
|
|
|
1 of 1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|