Thiếu nhi373.18235 B.308.CBiết cách thích nghi việc gì cũng thuận lợi :
|
DDC
| 373.18235 | |
Tác giả CN
| Lam Hồng | |
Nhan đề
| Biết cách thích nghi việc gì cũng thuận lợi : Kỹ năng thích nghi : Dùng cho lứa tuổi học sinh phổ thông / Lam Hồng b.s. | |
Thông tin xuất bản
| H. : Dân trí, 2022 | |
Mô tả vật lý
| 78tr. : hình vẽ ; 23cm | |
Tùng thư
| Kỹ năng vững vàng, sẵn sàng để thành công | |
Tóm tắt
| Giúp các em hiểu về kỹ năng thích nghi. Hướng dẫn các em rèn luyện kỹ năng thích nghi và chuẩn bị tốt tinh thần thì khi xảy ra những biến động, chúng ta vẫn có thể bình tĩnh và tự tin ứng phó. Sự bình tĩnh, sáng suốt và linh hoạt trong kỹ năng thích nghi giúp chúng ta vượt qua được khó khăn, trở ngại, giải quyết được vấn đề một cách tốt nhất và đạt được thành công trong mọi hoàn cảnh | |
Từ khóa tự do
| Kĩ năng sống | |
Từ khóa tự do
| Giáo dục | |
Từ khóa tự do
| Trung học phổ thông | |
Địa chỉ
| VPLKho Thiếu Nhi tầng 1(3): 102031060-2 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 70287 |
|---|
| 002 | 13 |
|---|
| 004 | 9ABA6297-5DAD-4BB5-B961-220034E8758C |
|---|
| 005 | 202606241633 |
|---|
| 008 | 081223s2022 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c62000 |
|---|
| 039 | |y20260624163515|zhuonggiang |
|---|
| 082 | |a373.18235|bB.308.C |
|---|
| 100 | |aLam Hồng |
|---|
| 245 | |aBiết cách thích nghi việc gì cũng thuận lợi : |bKỹ năng thích nghi : Dùng cho lứa tuổi học sinh phổ thông / |cLam Hồng b.s. |
|---|
| 260 | |aH. : |bDân trí, |c2022 |
|---|
| 300 | |a78tr. : |bhình vẽ ; |c23cm |
|---|
| 490 | |aKỹ năng vững vàng, sẵn sàng để thành công |
|---|
| 520 | |aGiúp các em hiểu về kỹ năng thích nghi. Hướng dẫn các em rèn luyện kỹ năng thích nghi và chuẩn bị tốt tinh thần thì khi xảy ra những biến động, chúng ta vẫn có thể bình tĩnh và tự tin ứng phó. Sự bình tĩnh, sáng suốt và linh hoạt trong kỹ năng thích nghi giúp chúng ta vượt qua được khó khăn, trở ngại, giải quyết được vấn đề một cách tốt nhất và đạt được thành công trong mọi hoàn cảnh |
|---|
| 653 | |aKĩ năng sống |
|---|
| 653 | |aGiáo dục |
|---|
| 653 | |aTrung học phổ thông |
|---|
| 852 | |aVPL|bKho Thiếu Nhi tầng 1|j(3): 102031060-2 |
|---|
| 890 | |a3 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
102031060
|
Kho Thiếu Nhi tầng 1
|
373.18235 B.308.C
|
Sách tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
2
|
102031061
|
Kho Thiếu Nhi tầng 1
|
373.18235 B.308.C
|
Sách tiếng Việt
|
2
|
|
|
|
3
|
102031062
|
Kho Thiếu Nhi tầng 1
|
373.18235 B.308.C
|
Sách tiếng Việt
|
3
|
|
|
1 of 1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|